BƯỚC ĐẦU ỨNG DỤNG NỘI SOI TĂNG CƯỜNG HÌNH ẢNH IMAGE1 S TRONG CHẨN ĐOÁN SANG THƯƠNG HẠ HỌNG, THANH QUẢN

Nguyễn Duy Quốc Khánh1,, Nguyễn Đức Bảo2, Nguyễn Quang Vinh 1
1 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
2 Careplus International Clinic

Nội dung chính của bài viết

Tóm tắt

Mục tiêu: Khảo sát các hình thái bề mặt và thay đổi mạch máu của sang thương niêm mạc hạ họng, thanh quản. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu cắt ngang mô tả loạt ca, thu thập số liệu bằng nội soi họng 46 BN có sang thương họng, thanh quản với máy nội soi Storz (SPIES) Image1 S tại PKĐK Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch từ tháng 1 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022. Kết quả: Hình thái bề mặt sang thương thường găp nhất là u hạt với 19 trường hợp (41,3%), tiếp đó là phù nề (17,3%) và dày niêm (15,2%), và một số hình thái khác. Hình thái mạch máu loại I (theo L. Staníková) chiếm 87%, loại II (10,9%), loại IV (2,1%). Kết luận: Chế độ spectra A và B giúp phát hiện các hình thái mạch máu bất thường tại sang thương, kết hợp với sự thay đổi hình thái bề mặt nhằm phân biệt các sang thường lành tính hay nghi ngờ ác tính.

Chi tiết bài viết

Tài liệu tham khảo

1. Hải T.T.M. Khảo sát độ tin cậy của NBI trong phát hiện sớm ung thư vùng mũi họng đối chiếu sinh thiết. Luận án chuyên khoa cấp 2. Đại học y dược tp.HCM. 2012.
2. Bản V.V. Đánh giá giá trị chẩn đoán sớm ung thư vòm mũi họng, ung thư thanh quản và ung thư hạ họng bằng nội soi bước sóng ngắn. Luận văn thạc sĩ y học. Đại học y Hà Nội. 2015.
3. Rettig E.M. Epidemiology of Head and Neck Cancer. Surgical oncology clinics of North America. 2015; pp. 379–396.
4. Staníková P.K.L. Laryngeal Benign, Premalignant and Malignant Lesions – Comparison of IMAGE1 S™ and NBI systems. endopress. 2020; pp. 1-4.
5. Rasid B.A.N.S.A. Ni endoscopic classification for Storz Professional Image Enhancement System (SPIES) endoscopy in the detection of upper aerodigestive tract (UADT) tumours. Scientific reports. 2020; pp. 6941