ĐÁNH GIÁ CHỈ SỐ TĂNG SINH TẾ BÀO BẰNG KỸ THUẬT PHÂN TÍCH DÒNG CHẢY TẾ BÀO: TIỀM NĂNG ỨNG DỤNG TRONG SÀNG LỌC UNG THƯ CỔ TỬ CUNG

Trần Thị Ngọc Mi1, Nguyễn Thị Mai Anh1, Nguyễn Hoàng Tuyết Minh1, Hà Kiều Trang1, Nguyễn Ngọc Khánh Linh1, Phan Đặng Anh Thư1,
1 Đại học Y Dược TP. HCM

Nội dung chính của bài viết

Tóm tắt

Đặt vấn đề: Ung thư cổ tử cung (UTCTC) là loại ung thư phổ biến thứ tư trên toàn cầu và là nguyên nhân hàng đầu gây tử vong do ung thư ở phụ nữ tại các quốc gia đang phát triển. Xét nghiệm tế bào học CTC hiện là phương pháp sàng lọc chính, song độ nhạy chưa cao, đặc biệt đối với các tổn thương mức độ nhẹ hoặc trung bình. Trong những năm gần đây, kỹ thuật Flow cytometry (FCM) đã nổi lên như một công cụ hỗ trợ tiềm năng trong sàng lọc UTCTC nhờ khả năng đánh giá các đặc điểm sinh học của tế bào, trong đó có chỉ số tăng sinh tế bào (Cell Proliferation Index – CPI). Mục tiêu: Đánh giá giá trị phân loại bất thường tế bào CTC của chỉ số CPI ứng dụng kỹ thuật FCM, nhằm hỗ trợ nâng cao hiệu quả sàng lọc và phát hiện sớm UTCTC. Đối tượng- Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang được thực hiện trên 202 mẫu bệnh phẩm phết tế bào cổ tử cung bằng phương pháp nhúng dịch (liquid-based cytology, LBC), thu thập tại Phòng khám Đa khoa Đại Phước và Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM – cơ sở 2, trong giai đoạn từ tháng 9/2024 đến tháng 4/2025. Dữ liệu bao gồm kết quả xét nghiệm Pap và PCR phát hiện HPV nguy cơ cao (HR-HPV) được hồi cứu. Chỉ số CPI được phân tích trên phần bệnh phẩm còn lại bằng kỹ thuật FCM. Kết quả: Chỉ số CPI có xu hướng tăng dần theo mức độ bất thường tế bào học (p < 0,001). Ngưỡng cắt (cut-off) tối ưu của CPI là 14,51%. CPI đạt độ nhạy 88%, độ đặc hiệu 73,75% và diện tích dưới đường cong ROC (AUC) là 0,84 (KTC 95%: 0,77–0,92; p < 0,001) trong việc phân biệt các tổn thương trên mức ASC-US. Hệ số đồng thuận Kappa giữa kết quả Flow cytometry và xét nghiệm Pap lần lượt là 0,34 và 0,37 trong hai tình huống phân loại, với tỉ lệ đồng thuận 72,77% và 75,68% (p < 0,001). Kết luận: Chỉ số CPI cho thấy hiệu quả phân biệt rõ ràng các mức độ tổn thương tế bào CTC, đặc biệt ở nhóm phụ nữ nhiễm HR-HPV. Kỹ thuật Flow cytometry có tiềm năng trở thành công cụ bổ trợ hữu ích cho xét nghiệm Pap, góp phần nâng cao độ nhạy trong sàng lọc các tổn thương tiền UTCTC.

Chi tiết bài viết

Tài liệu tham khảo

WHO. Data visualization tools for exploring the global cancer burden in 2022. The Global cancer observatory. 2024. doi: https://gco.iarc.who.int/ today/en.
2. Bedell SL, Goldstein LS, Goldstein AR, Goldstein AT. Cervical Cancer Screening: Past, Present, and Future. Sexual Medicine Reviews. 2020;8(1):28-37. doi: https://doi.org/10.1016/ j.sxmr.2019.09.005.
3. Curry SJ, Krist AH, Owens DK, Barry MJ, Caughey AB, Davidson KW, et al. Screening for Cervical Cancer: US Preventive Services Task Force Recommendation Statement. Jama. 2018; 320(7):674-86. Epub 2018/08/25. doi: 10.1001/ jama. 2018.10897. PubMed PMID: 30140884.
4. Heo I, Kwak HJ, Nah EH, Cho S, Kim S, Cho HI. Evaluation of the LC-1000 Flow Cytometry Screening System for Cervical Cancer Screening in Routine Health Checkups. Acta cytologica. 2018;62(4):279-87. Epub 2018/05/31. doi: 10.1159/000489079. PubMed PMID: 29843120.
5. Yamazaki T, Abe S, Morisaki H, Akamata N, Kurosu H, Ebi R, et al. The Flow Cytometry based cell analysis technology and Application to cervical cancer testing. Cytometry Research. 2018; 28(1): 31-9. doi: 10.18947/cytometry research.28.1_31.
6. Gupta S, Nagtode N, Chandra V, Gomase K. From Diagnosis to Treatment: Exploring the Latest Management Trends in Cervical Intraepithelial Neoplasia. Cureus. 2023;15(12): e50291. Epub 2024/01/11. doi: 10.7759/ cureus.50291. PubMed PMID: 38205499; PubMed Central PMCID: PMCPMC10776490.
7. Chau Dang M, Teresa A. Gilewski, MD, Antonella Surbone, MD, and Larry Norton, MD. Holland-Frei Cancer Medicine. Hamilton (ON): BC Decker2003.
8. McHugh ML. Interrater reliability: the kappa statistic. Biochem Med (Zagreb). 2012;22(3):276-82. Epub 2012/10/25. PubMed PMID: 23092060; PubMed Central PMCID: PMCPMC3900052.
9. Zhu H, Shen Z, Luo H, Zhang W, Zhu X. Chlamydia Trachomatis Infection-Associated Risk of Cervical Cancer: A Meta-Analysis. Medicine. 2016;95(13):e3077. Epub 2016/04/05. doi: 10.1097/md.0000000000003077. PubMed PMID: 27043670; PubMed Central PMCID: PMCPMC4998531.
10. Nahm FS. Receiver operating characteristic curve: overview and practical use for clinicians. Korean journal of anesthesiology. 2022;75(1):25-36. Epub 2022/02/08. doi: 10.4097/kja.21209. PubMed PMID: 35124947; PubMed Central PMCID: PMCPMC8831439.