ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ SỚM PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ UNG THƯ DẠ DÀY TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG CẦN THƠ
Nội dung chính của bài viết
Tóm tắt
Mục tiêu: Đánh giá kết quả sớm phẫu thuật nội soi điều trị ung thư dạ dày tại Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Phương pháp: Thiết kế nghiên cứu cắt ngang mô tả kết hợp hồi cứu, trên 44 bệnh nhân ung thư dạ dày được chẩn đoán, điều trị bằng phẫu thuật nội soi tại Bệnh viện đa khoa Trung ương Cần Thơ, từ tháng 06/2021 đến tháng 06/2023. Kết quả: Hầu hết bệnh nhân được phẫu thuật cắt bán phần dạ dày (93,2%), không có trường hợp chuyển mổ mở. Thời gian phẫu thuật trung bình 183 ± 32,8 phút; thời gian trung tiện 3,2 ± 1,1 ngày; thời gian rút sonde dạ dày 3,2 ± 0,7 ngày; thời gian nằm viện trung bình 7,75 ± 1,5 ngày. Có 3 trường hợp biến chứng sau phẫu thuật (6,8%), không ghi nhận tử vong trong 30 ngày. Tỷ lệ phẫu thuật thành công đạt 93,2%.
Chi tiết bài viết
Từ khóa
ung thư dạ dày, nội soi, phẫu thuật, kết quả điều trị.
Tài liệu tham khảo
2. Võ Duy Long (2017), Đánh giá kết quả nội soi điều trị ung thư dạ dày theo giai đoạn I,II,III, Luận án Tiến sĩ Y học, Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Hồ Chí Thanh (2016), Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị triệt căn ung thư biểm mô 1/3 dưới dạ dày tại Bệnh viện Quân y 103, Luận án Tiến sĩ Y học, Học viện Quân y, Hà Nội.
4. Đỗ Văn Tráng (2012), Nghiên cứu kỹ thuật nạo vét hạch bằng phẫu thuật nội soi trong điều trị ung thư dạ dày vùng hang môn vị, Trường Đại học Y Hà Nội.
5. Lê Thành Trung và Đoàn Hữu Nghị (2021), “Đánh giá một số tác dụng không mong muốn của phác đồ eox trong điều trị ung thư dạ dày ở người cao tuổi”, Tạp chí Y học Việt Nam, 502(2).
6. Chad J Davis (1992), “A history of endoscopic surgery", Surgical Laparoscopy & Endoscopy, 2(1).
7. Fabian M. Johnston and Michael Beckman (2019), “Updates on management of gastric cancer”, Current oncology reports, 21.
8. Zhaoyang Tan (2019), “Recent advanced in the surgical treatment of advanced gastric cancer”, Medical science monitor : tinternational medical journal of experimental and clinical research, 25.