ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ HÌNH ẢNH HỌC BỆNH NHÂN CHẢY MÁU NÃO CẤP TẠI BỆNH VIỆN BẠCH MAI GIAI ĐOẠN 2024-2025
Nội dung chính của bài viết
Tóm tắt
Mục tiêu: Mô tả đặc điểm lâm sàng và hình ảnh học ở bệnh nhân chảy máu não cấp (ICH) tại Bệnh viện Bạch Mai giai đoạn 2024-2025. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả hồi cứu trên 208 bệnh nhân chẩn đoán chảy máu não (ICH) tại Bệnh viện Bạch Mai từ tháng 8/2024 đến tháng 8/2025. Kết quả: Tuổi trung bình của bệnh nhân là 64,5±13,1; nam giới chiếm ưu thế với tỷ lệ nam/nữ là 1,9/1. Tỷ lệ tăng huyết áp khi nhập viện là 88,9%, trong đó 25,5% là tăng huyết áp cấp cứu. Điểm Glasgow trung bình khi nhập viện là 12±3 điểm và điểm NIHSS trung bình là 15±11, cho thấy đa số bệnh nhân có rối loạn ý thức và thiếu hụt thần kinh ở mức độ trung bình đến nặng. Về đặc điểm hình ảnh học, thể tích khối máu tụ trung bình là 39,63 ml. Chảy máu vùng sâu chiếm tỷ lệ cao nhất (58,7%), tiếp theo là chảy máu thùy não (24%) và chảy máu dưới lều (17,3%). Tỷ lệ chảy máu não thất (IVH) kèm theo là 48,56%. Nhóm bệnh nhân có chảy máu não thất có thể tích khối máu tụ lớn hơn rõ rệt so với nhóm không có chảy máu não thất. Kết luận: Chảy máu não cấp trong nghiên cứu chủ yếu gặp ở bệnh nhân lớn tuổi, nam giới và có tỷ lệ tăng huyết áp cao khi nhập viện. Đặc điểm hình ảnh học thường gặp là chảy máu vùng sâu với thể tích khối máu tụ tương đối lớn và tỷ lệ chảy máu não thất cao. Những đặc điểm này góp phần phản ánh mức độ nặng của bệnh và có ý nghĩa quan trọng trong đánh giá và quản lý bệnh nhân chảy máu não cấp.
Chi tiết bài viết
Từ khóa
Chảy máu não cấp, ICH, đặc điểm lâm sàng, hình ảnh học.
Tài liệu tham khảo
2. Three-Year Survival and Stroke Recurrence Rates in Patients With Primary Intracerebral Hemorrhage. doi:10.1161/STROKEAHA.109.556324
3. 2022 Guideline for the Management of Patients With Spontaneous Intracerebral Hemorrhage: A Guideline From the American Heart Association/American Stroke Association. doi:10.1161/STR.0000000000000407
4. Hemphill JC, Bonovich DC, Besmertis L, Manley GT, Johnston SC. The ICH Score: A Simple, Reliable Grading Scale for Intracerebral Hemorrhage. Stroke. 2001;32(4):891-897. doi:10.1161/01.STR.32.4.891
5. 2018 Guidelines for the Early Management of Patients With Acute Ischemic Stroke: A Guideline for Healthcare Professionals From the American Heart Association/American Stroke Association. doi:10.1161/STR.0000000000000158
6. Duong Phuc T, Nguyen Dinh T. FUNC SCORE IN PREDICTION INTRACEREBRAL HEMORRHAGE PATIENTS AT HUE CENTRAL HOSPITAL. J Med Pharm. Published online June 2021:65-71. doi:10.34071/jmp.2021.3.9
7. Xing Y, An Z, Zhang X, et al. Sex Differences in the Clinical Features, Risk Factors, and Outcomes of Intracerebral Hemorrhage: a Large Hospital-based Stroke Registry in China. Sci Rep. 2017;7(1):286. doi:10.1038/s41598-017-00383-6
8. Hsieh JT, Ang BT, Ng YP, Allen JC, King NKK. Comparison of Gender Differences in Intracerebral Hemorrhage in a Multi-Ethnic Asian Population. Chang AYW, ed. PLOS ONE. 2016;11(4):e0152945. doi:10.1371/journal.pone.0152945
9. Anderson CS, Heeley E, Huang Y, et al. Rapid Blood-Pressure Lowering in Patients with Acute Intracerebral Hemorrhage. N Engl J Med. 2013;368(25):2355-2365. doi:10.1056/NEJMoa1214609
10. Qureshi AI, Mendelow AD, Hanley DF. Intracerebral haemorrhage. The Lancet. 2009;373(9675):1632-1644. doi:10.1016/S0140-6736(09)60371-8
11. Gupta K, Das JM. Charcot-Bouchard Aneurysm. In: StatPearls [Internet]. StatPearls Publishing; 2023. Accessed March 8, 2026. https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK553028/