ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ BAN ĐẦU KIỂM SOÁT CẬN THỊ Ở TRẺ EM BẰNG TRÒNG KÍNH VI THẤU KÍNH PHI CẦU BẬC CAO
Nội dung chính của bài viết
Tóm tắt
Mục tiêu: Đánh giá hiệu quả ban đầu của tròng kính vi thấu kính phi cầu bậc cao (HAL) trong kiểm soát tiến triển cận thị ở trẻ em.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu loạt ca can thiệp lâm sàng trên 10 trẻ (20 mắt) bị cận thị, độ tuổi từ 6-14 tuổi được điều trị bằng tròng kính vi thấu kính phi cầu bậc cao tại Bệnh viện Mắt Hà Nội 2 trong thời gian 6 tháng. Các chỉ số đánh giá bao gồm độ khúc xạ cầu tương đương (SE) và chiều dài trục nhãn cầu (AL).
Kết quả: Sau 6 tháng, độ khúc xạ cầu tương đương trung bình tăng 0.16 ± 0.26D, tương đương 0.33D/năm. Chiều dài trục nhãn cầu tăng 0.06 ± 0.09 mm, tương đương 0.12 mm/năm. Tỷ lệ mắt đạt mức kiểm soát cận thị từ tốt trở lên là 75.0% theo SE và 65.0% theo AL.
Kết luận: Tròng kính vi thấu kính phi cầu bậc cao cho thấy hiệu quả bước đầu trong việc làm chậm tiến triển cận thị và sự kéo dài trục nhãn cầu ở trẻ em sau 6 tháng theo dõi.
Từ khóa
Cận thị, kiểm soát cận thị, tròng kính vi thấu kính phi cầu bậc cao, chiều dài trục nhãn cầu
Chi tiết bài viết
Tài liệu tham khảo
2. Zhang XJ, Zaabaar E, French AN, et al. Advances in myopia control strategies for children. Br J Ophthalmol. 2025;109(2):165-176.
3. Smith EL. Optical treatment strategies to slow myopia progression: effects of the visual extent of the optical treatment zone. Exp Eye Res. 2013;114:77-88.
4. Bao J, Yang A, Huang Y, et al. One-year myopia control efficacy of spectacle lenses with aspherical lenslets. Br J Ophthalmol. 2022;106(8):1171-1176.
5. Brennan NA, Toubouti YM, Cheng X, Bullimore MA. Efficacy in myopia control. Prog Retin Eye Res. 2021;83:100923.
6. Gifford KL, Richdale K, Kang P, et al. IMI - Clinical Management Guidelines Report. Invest Ophthalmol Vis Sci. 2019;60(3):M184-M203.
7. Lam CSY, Tang WC, Tse DY yin, et al. Defocus Incorporated Multiple Segments (DIMS) spectacle lenses slow myopia progression: a 2-year randomised clinical trial. Br J Ophthalmol. 2020;104(3):363-368.