NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM GIẢI PHẪU NGUYÊN ỦY, ĐƯỜNG ĐI VÀ KÍCH THƯỚC ĐỘNG MẠCH MÔNG DƯỚI ỨNG DỤNG TRONG THIẾT KẾ VẠT DA CƠ
Nội dung chính của bài viết
Tóm tắt
Mục tiêu: Xác định vị trí nguyên ủy, đường đi, kích thước và sự phân nhánh của động mạch mông dưới (ĐMMD) trên xác người Việt Nam trưởng thành. Đối tượng và phương pháp: Nghiên cứu mô tả cắt ngang trên 30 tiêu bản vùng mông từ 15 xác ướp formol. Phẫu tích bộc lộ toàn bộ vùng mông, đo đạc bằng thước kẹp điện tử độ chính xác 0,02 mm. Các mốc giải phẫu xương như Gai chậu sau trên (GCST), Ụ ngồi (UN), Mấu chuyển lớn (MCL) được sử dụng để định vị mạch máu. Kết quả: Trong 26/30 tiêu bản (86,7%), ĐMMD xuất phát điển hình từ động mạch chậu trong, đi ra ở bờ dưới cơ hình lê. Đường kính trung bình tại gốc là 3,49 ± 0,43 mm; chiều dài thân chính 1,87 ± 0,34 cm. Động mạch thường chia nhánh lên (cấp máu cơ mông lớn) và nhánh xuống (cấp máu đùi sau). Đặc biệt, nghiên cứu xác định được vị trí các nhánh xuyên da quan trọng (MX1, MX2) nằm tập trung ở 1/3 dưới ngoài vùng mông. Kết luận: ĐMMD có kích thước lớn, đường đi tương đối hằng định ở nhóm điển hình, phù hợp làm cuống nuôi cho các vạt da cơ hoặc vạt nhánh xuyên (IGAP) có độ tin cậy cao.
Chi tiết bài viết
Từ khóa
Động mạch mông dưới, vạt nhánh xuyên động mạch mông dưới, giải phẫu, phẫu thuật tạo hình
Tài liệu tham khảo
2. Reddy.S, Ramana and Rao (2007), "Absence of inferior gluteal artery: A rare observation ", Int. J. Morphol, 25(1), pp. 95-98.
3. Surekha D Shetty, Abhinitha P, Sapna Marpalli and et.al (2012), "Total replacement of inferior gluteal artery by a branch of superior gluteal artery", International Journal of Anatomical Variation, 5, pp. 85-86.
4. Nguyễn Huy Phan (1999). Phẫu thuật tạo hình. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, tr. 200-215.
5. Strauch B., Yu H.L. (1993). Atlas of Microvascular Surgery: Anatomy and Operative Approaches. Thieme Medical Publishers, New York.
6. Allen R.J., Tucker C. (1995). "Superior gluteal artery perforator flap for breast reconstruction". Plast Reconstr Surg, 95(7), pp. 1207-1212. DOI: 10.1097/00006534-199506000-00010